做选择
zuò xuǎn zé
đưa ra lựa chọn, làm sự lựa chọn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đưa ra lựa chọn, làm sự lựa chọn
Ví dụ (3)
miàn duìliǎng tóngdegǎng wèi zuòxuǎn
Đối mặt với hai vị trí làm việc khác nhau, anh ấy buộc phải đưa ra lựa chọn.
rén shēngdeměi jiāo chā kǒudōu yào menzuòxuǎn
Mỗi ngã tư con đường đời đều đòi hỏi chúng ta đưa ra lựa chọn.
zhìdezuòxuǎn néngjiǎn shǎojiāng láidehòu huǐ
Đưa ra lựa chọn một cách lý trí có thể giảm bớt sự hối hận về sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây