油墨
yóu mò
mực in

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mực in
Ví dụ (3)
bào zhǐshàngsàn zhexīn xiāndeyóu xiāng wèi
Trên tờ báo tỏa ra hương thơm mực in mới.
yìn shuā chǎngcǎi gòule huán bǎo xíngyóu
Xưởng in thu mua một lô mực in kiểu bảo vệ môi trường.
fushàngxiǎo xīnzhānshàngleyóu
Trên quần áo vô tình dính phải mực in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây