氨氮
ān dàn
ni-tơ amoni

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ni-tơ amoni
Ví dụ (3)
huán bǎo ménzhèng zàijiǎn shuǐ zhōngdeān dànhán liàng
Bộ phận bảo vệ môi trường đang kiểm định hàm lượng ni-tơ amoni trong nguồn nước.
shuǐchǔ chǎngjiàng lepái fàngfèi shuǐzhōngān dàndezhǐ biāo
Nhà máy xử lý nước thải đã hạ thấp chỉ số ni-tơ amoni trong nước thải xả ra.
ān dànguò gāo huìzào chéngshuǐ yíng yǎng huà
Ni-tơ amoni quá cao sẽ gây ra sự phú dưỡng hóa nguồn nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây