必填
bì tián
bắt buộc phải điền

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bắt buộc phải điền
Ví dụ (3)
dài yǒuhóng xīngbiāo dexiàng shǔ tiánxiàng
Các mục có đánh dấu sao đỏ thuộc hạng mục bắt buộc phải điền.
shǒu hào shìzhù biǎodān zhōngde tiánxìn
Số điện thoại là thông tin bắt buộc phải điền trong biểu mẫu đăng ký.
guǒwèiwán chéng tiánxiàngbiǎo jiāng jiāo
Nếu chưa hoàn thành các mục bắt buộc điền, biểu mẫu sẽ không thể gửi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây