喷淋
pēn lín
phun mưa, xịt sương

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:phun mưa, xịt sương
Ví dụ (6)
dòng zhuāng zhìxiàngcǎo píngpēn línshuǐ fèn
Thiết bị tự động phun mưa nước tưới về phía bãi cỏ.
jìn jié jìng shìqián yàojìn xíngfēng línshuǐ línpēn lín
Trước khi đi vào phòng sạch cần tiến hành phun tắm rửa gió và nước.
xiāo fáng shè shī dòngpēn línmiè huǒ
Thiết bị PCCC tự động phun mưa dập lửa.
tiān huā bǎnshàngān zhuānglegǎn yìng shìpēn líntóu
Trên trần nhà đã lắp đặt đầu vòi phun mưa kiểu cảm ứng.
jiǎn chá lóupēn lín tǒngdeshuǐ
Kiểm tra áp suất nước của hệ thống phun mưa tòa nhà.
2
Danh từ
Nghĩa:hệ thống phun mưa, vòi phun

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây