喷雾机
pēn wù jī
máy phun sương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:máy phun sương
Ví dụ (3)
nóng mínbèi zhepēn zàinóng tiánpēn nóng yào
Người nông dân đeo máy phun sương trên lưng xịt thuốc trừ sâu trên ruộng.
xiāo rén yuánshǐ yòng使biàn xié shì便pēn duìhuán jìngjìn xíngxiāo
Nhân viên khử trùng sử dụng máy phun sương xách tay khử trùng môi trường.
zhè táigāo pēn néngyǒu xiàojiàng wēnchú chén
Chiếc máy phun sương áp suất cao này có thể giảm nhiệt hạ bụi hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây