海宁
hǎi níng
Hải Ninh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hải Ninh
Ví dụ (3)
hǎi níng chéngwén míng quán guó
Hải Ninh nổi tiếng toàn quốc nhờ thành phố đồ da.
duōshāngr énhǎi níngcǎi gòu
Nhiều thương gia đi tới Hải Ninh thu mua áo da.
hǎi níngqián táng jiāngguān cháoshì guān
Ngắm triều cường sông Tiền Đường tại Hải Ninh là một kỳ quan lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây