筋膜
jīn mó
màng gân cơ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màng gân cơ
Ví dụ (3)
yùn dònghòushǐ yòng使jīn qiāng fàng sōngjīr òu
Sau khi vận động sử dụng súng sục màng cơ có thể thả lỏng cơ bắp.
shēngzhǐ chūjiǎo téng tòngshìyóu jīn yányǐn de
Bác sĩ chỉ ra đau lòng bàn chân là do viêm màng gân cơ lòng bàn chân gây ra.
jīn bāo guǒzhejīr òu zhībǎo zuò yòng
Màng gân cơ bao bọc lấy tổ chức cơ bắp đóng tác dụng bảo vệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây