头饰
—
Phân tích từ 头饰
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:trang sức đội đầu, phụ kiện tóc
Ví dụ (3)
新娘戴上了华丽的发簪头饰。
Cô dâu đeo lên phụ kiện trang sức đội đầu trâm cài tóc lộng lẫy.
少数民族的银质头饰重达数斤。
Trang sức đội đầu bằng bạc của dân tộc thiểu số nặng tới vài cân.
小女孩喜欢在头上戴红色的花朵头饰。
Bé gái thích đeo phụ kiện trang sức hoa đỏ trên đầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây