撕拉
sī lā
bóc ra, lột ra

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bóc ra, lột ra
Ví dụ (6)
yòng fēng xiāngjiāo dài
Dùng lực bóc lột băng dính dán thùng.
qīng qīng xiàzhè céngfáng
Nhẹ nhàng lột bóc lớp màng bảo vệ này xuống.
miàn shí yàozhù dòng zuòwēnr óu
Khi bóc lột mặt nạ cần chú ý động tác dịu dàng.
zhè zhǒng shìmiàn qīng jiéxiào guǒhěnhǎo
Loại mặt nạ kiểu bóc lột này hiệu quả làm sạch rất tốt.
shè ràngchāi fēngbiàn degèngfāng biàn便
Thiết kế kiểu lột xé khiến việc tháo niêm phong trở nên tiện lợi hơn.
2
Tính từ
Nghĩa:kiểu bóc/lột

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây