斜切
xié qiē
cắt chéo, cắt xiên

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:cắt chéo, cắt xiên
Ví dụ (6)
chú shījiānghuáng guāxié qiēchéng piàn
Đầu bếp đem dưa chuột cắt chéo thành từng lát mỏng.
gōngàn shí jiǎoxié qiē tiáo
Thợ mộc cắt xiên thanh gỗ theo góc 45 độ.
xié qiēshuǐ guǎnnéngzēng jiē kǒumiàn
Cắt chéo ống nước có thể làm tăng diện tích mối nối.
zhè gexié qiēchǔ ràngbiān yuánxiǎn defēi chángliú chàng
Xử lý đường cắt chéo này khiến phần viền trông vô cùng trôi chảy.
jiǎn chápíng zhěngdexié qiēmiàn
Cẩn thận kiểm tra mặt cắt xiên phẳng phiu.
2
Danh từ
Nghĩa:đường cắt chéo, vết cắt xiên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây