男学生
nán xuéshēng
Học sinh nam
Hán việt: nam học sanh
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam
Ví dụ (3)
bānliyǒushígenánxué shēng
Trong lớp có mười lăm học sinh nam.
wèinánxué shēnghuí lewèn
Học sinh nam đó đã trả lời câu hỏi.
nánxué shēngmenzàicāo chǎngpǎo
Các học sinh nam chạy bộ trên sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây