男工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男工" (nán gōng) nghĩa là "Công nhân nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
男工
Công nhân nam
田
力
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 男工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nam
Ví dụ (3)
工地上有很多男工。
Trên công trường có nhiều công nhân nam.
这位男工正在搬材料。
Người công nhân nam này đang chuyển vật liệu.
男工们按时下班。
Các công nhân nam tan ca đúng giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây