Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男工
nán gōng
Công nhân nam
Hán việt: nam công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男工" (nán gōng) nghĩa là "Công nhân nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

男工
nán gōng
Công nhân nam
田
力
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nam
Ví dụ (3)
gōng工dì地shang上yǒu有hěn很duō多nán男gōng工。
Trên công trường có nhiều công nhân nam.
zhè这wèi位nán男gōng工zhèng zài正在bān搬cái liào材料。
Người công nhân nam này đang chuyển vật liệu.
nán男gōng工men们àn shí按时xià下bān班。
Các công nhân nam tan ca đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây