男警
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男警" (nánjǐng) nghĩa là "Cảnh sát nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 警 (jǐng): Cảnh báo.
Thành phần cấu tạo
男警
Cảnh sát nam
田
力
敬
言
Hình ảnh:

Phân tích từ 男警
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh sát nam
Ví dụ (3)
男警正在维护秩序。
Nam cảnh sát đang giữ trật tự.
这位男警帮助了游客。
Nam cảnh sát này đã giúp du khách.
男警很快赶到现场。
Nam cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây