Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男声
nánshēng
Giọng nam
Hán việt: nam thanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男声" (nánshēng) nghĩa là "Giọng nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

男声
nánshēng
Giọng nam
田
力
士
尸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giọng nam
Ví dụ (3)
hé合chàng唱tuán团xū yào需要yí一ge个nán男shēng声。
Dàn hợp xướng cần một giọng nam.
tā他de的nán男shēng声dī低chén沉yǒu有lì力。
Giọng nam của anh ấy trầm và mạnh.
zhè这shǒu首gē歌yóu由nán男shēng声yǎn演chàng唱。
Bài hát này do giọng nam trình bày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây