男声
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男声" (nánshēng) nghĩa là "Giọng nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
男声
Giọng nam
田
力
士
尸
Hình ảnh:

Phân tích từ 男声
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giọng nam
Ví dụ (3)
合唱团需要一个男声。
Dàn hợp xướng cần một giọng nam.
他的男声低沉有力。
Giọng nam của anh ấy trầm và mạnh.
这首歌由男声演唱。
Bài hát này do giọng nam trình bày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây