虎丘
—
Phân tích từ 虎丘
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hổ Khâu
Ví dụ (3)
游客们来到苏州游览著名的虎丘塔。
Du khách tới Tô Châu tham quan Tháp Hổ Khâu nổi tiếng.
虎丘风景区吸引了大量的国内外嘉宾。
Khu danh thắng Hổ Khâu đã thu hút lượng lớn quan khách trong và ngoài nước.
虎丘婚纱一条街在全国闻名。
Phố áo cưới Hổ Khâu vang danh toàn quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây