扇形
shàn xíng
hình quạt

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:hình quạt
Ví dụ (6)
yín xìng shùchéng xiàn chūyōu měideshàn xíng
Lá cây ngân hạnh thể hiện ra hình quạt tuyệt đẹp.
shū guǎndejiàn zhùpíng miànshì shàn xíng
Mặt bằng kiến trúc thư viện là một hình quạt lớn.
yǎn yuánmenzài táishàngzhànchéngle shàn xíng
Các diễn viên đứng thành một hình quạt trên sân khấu.
guǎng chǎng广shàngxiū jiànle shàn xíngpēn quán
Trên quảng trường đã xây dựng một đài phun nước dạng hình quạt.
zhèshàn xíngpái shuāyòng lái fěn
Chiếc cọ dạng hình quạt này dùng để quết kem nền.
2
Tính từ
Nghĩa:dạng hình quạt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây