Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下雪天
xià xuě tiān
ngày tuyết rơi
Hán việt: há tuyết thiên
—

Gợi nhớ

Từ "下雪天" (xià xuě tiān) nghĩa là "ngày tuyết rơi", ghép bởi: 下 (xià): sau + 雪 (xuě): tuyết + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

下雪天
xià xuě tiān
ngày tuyết rơi
一
卜
雨
彐
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:ngày tuyết rơi
Ví dụ (3)
xiàxuětiān下雪天lù路huá滑,kāichē开车yídìng一定yào要jiǎnsùmànxíng减速慢行。
Ngày tuyết rơi đường trơn, lái xe nhất định phải giảm tốc đi chậm.
háizi孩子men们zuì最xǐhuan喜欢zài在xiàxuětiān下雪天duīxuěrén堆雪人。
Bọn trẻ thích nhất là đắp người tuyết vào ngày tuyết rơi.
xiàxuětiān下雪天wō窝zài在jiālǐ家里hē喝rèchá热茶fēicháng非常shūfu舒服。
Ngày tuyết rơi rúc ở trong nhà uống trà nóng vô cùng dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
下雪天 (xià xuě tiān) - ngày tuyết rơi — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK