两滴
liǎng dī
hai giọt

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:hai giọt
Ví dụ (3)
tāng liǎng xiāng yóu zēng xiāng
Trong canh nhỏ vào hai giọt dầu thơm có thể tăng hương vị.
yǎn jinggǎn dàogān shí liǎng yǎn yào shuǐ
Khi mắt cảm thấy khô rát nhỏ vào 2 giọt thuốc nhỏ mắt.
shì guǎnzhōngzhǐshèng xiàleliǎng
Trong ống nghiệm chỉ còn sót lại 2 giọt chất lỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây