Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唇部
chún bù
vùng môi, phần môi
Hán việt: chấn bẫu
—

Gợi nhớ

Từ "唇部" (chún bù) nghĩa là "vùng môi, phần môi", ghép bởi: 唇 (chún): môi + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

唇部
chún bù
vùng môi, phần môi
辰
口
咅
阝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng môi, phần môi
Ví dụ (3)
shuì qián睡前tú mǒ涂抹rùn chún gāo润唇膏kě yǐ可以zī rùn滋润chún bù唇部pí fū皮肤。
Trước khi ngủ bôi son dưỡng môi có thể dưỡng ẩm da vùng môi.
chún bù唇部gān zào干燥shí时bù yào不要yòng shǒu用手qù去sī pí撕皮。
Khi vùng môi khô rát đừng dùng tay lột da.
zhè这kuǎn款chóng āo唇膏néng能ràng让chún bù唇部xiǎn de显得bǎo mǎn饱满hóng rùn红润。
Mẫu son môi này giúp vùng môi trông căng mọng hồng hào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây