不衰
bù shuāi
không suy giảm, bền vững

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không suy giảm, bền vững
Ví dụ (3)
jīng diǎnchuán tǒng shù jīngbǎi niánér shuāi
Nghệ thuật truyền thống kinh điển trải qua hàng trăm năm mà không suy suyển.
dechuàng zuò qíngnián guò bàn bǎiyīr án shuāi
Nhiệt huyết sáng tác của ông tuổi quá nửa đời người vẫn không hề suy giảm.
rén jīngjiǔ-bùshuāidejīng diǎnyóu
Trò chơi kinh điển có lượng yêu thích lâu dài không hề suy giảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây