五月份
wǔ yuè fèn
tháng năm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tháng năm
Ví dụ (3)
yuè fènzhèng shìxiān huāshèng kāide jié
Tháng năm chính là mùa hoa tươi nở rộ.
men huàzài yuè fèn yóu
Chúng tôi kế hoạch đi du lịch vào tháng năm.
yuè fèndebái tiān wēnfēi chángshū shì
Nhiệt độ ban ngày của tháng năm vô cùng dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây