第四颗
dì sì kē
viên thứ tư, cúc thứ tư

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:viên thứ tư, cúc thứ tư
Ví dụ (3)
chèn shānshàngdedì-sì kēniǔ kòudiàole
Chiếc cúc áo thứ tư trên chiếc sơ mi đã bị rơi mất.
bāo kāidì-sì kētáng guǒsòng dàozuǐ
Bóc viên kẹo thứ tư đưa vào trong miệng.
zidedì-sì kēzhēn zhūzuì wéishuò
Viên ngọc trai thứ tư trong hộp là to nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây