Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
带帽
dài mào
có mũ, kèm nón
Hán việt: đới mạo
—

Gợi nhớ

Từ "带帽" (dài mào) mang nghĩa "có mũ, kèm nón", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

带帽
dài mào
có mũ, kèm nón
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có mũ, kèm nón
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yí一jiàn件nuǎnhuo暖和de的dàimào带帽wèiyī卫衣。
Anh ấy đã mua một chiếc áo hoodie có mũ ấm áp.
He bought a warm hooded sweatshirt.
xiàyǔ下雨shí时dàimào带帽wàitào外套fēicháng非常shí实biàn便。
Khi trời mưa chiếc áo khoác có mũ rất thực dụng tiện lợi.
Hooded jacket is very practical when it rains.
zhè这kuǎn款dàimào带帽yǔróngfú羽绒服fángfēng防风xiàoguǒ效果jíjiā极佳。
Mẫu áo lông vũ có mũ này hiệu quả chắn gió cực kỳ tốt.
This hooded down jacket has excellent windproof performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây