凹坑
āo kēng
vết lõm, hố lõm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vết lõm, hố lõm
Ví dụ (3)
chē ménshàngbèizhuàngchūle míng xiǎndeāo kēng
Trên cửa xe hơi bị va đâm tạo thành một vết lõm rõ rệt.
shuǐ zài miàndeāo kēng
Nước mưa tích tụ trong chỗ lõm của mặt đường.
gōngr énzhèng zàixiū jīn shǔmiàn bǎnshàngdeāo kēng
Công nhân đang sửa chữa vết lõm trên tấm bảng kim loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây