刮伤
guā shāng
cào xước, làm trầy xước

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:cào xước, làm trầy xước
Ví dụ (6)
xiǎo māoxiǎo xīnguā shāngledeshǒu
Con mèo nhỏ vô tình cào xước cánh tay của anh ấy.
jiān ruìdeshù zhīchē guā shāngle
Cành cây sắc nhọn làm cào xước nước sơn xe.
dài shàngshǒu tàofáng zhǐzuò shíguā shāngshǒu zhǐ
Đeo găng tay vào để phòng ngừa cào xước ngón tay khi thao tác.
jiǎn cháshǒu píng shàngshì fǒuyǒumíng xiǎndeguā shāng
Kiểm tra xem trên màn hình điện thoại có vết cào xước rõ rệt không.
yào gāochǔ shàngdeqīng wēiguā shāng
Bôi thuốc mỡ xử lý vết cào xước nhẹ trên da.
2
Danh từ
Nghĩa:vết cào xước

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây