覆灭
fù miè
bị tiêu diệt sạch, sụp đổ

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bị tiêu diệt sạch, sụp đổ
Ví dụ (6)
qīnlüèjūnzuì zhōngyíng láilechè mièdejié
Quân xâm lược rốt cuộc đón nhận kết cục sụp đổ hoàn toàn.
xié'èdepàn jūntuán huǒ zhī jiān miè
Băng nhóm quân phản loạn tàn ác bị tiêu diệt sạch chỉ sau một đêm.
rèn huài píngdeyīn móuzhōng jiāng miè
Bất kỳ âm mưu phá hoại hòa bình nào cuối cùng cũng sẽ sụp đổ.
xiǔwáng cháode mièguò chéng
Ghi chép quá trình diệt vong sụp đổ của vương triều hủ bại đó.
jūnzǒu xiàngle mièdedào
Quân địch đi tới con đường tự rước lấy sự diệt vong.
2
Danh từ
Nghĩa:sự diệt vong, sự sụp đổ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây