窝窝头
wō wo tóu
bánh ngô hấp hình chóp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bánh ngô hấp hình chóp
Ví dụ (3)
yehuí xiǎo shí houchī wo tóudesuì yuè
Ông nội nhớ lại những tháng năm thời nhỏ ăn bánh ngô hấp hình chóp.
zhè jiāfàn diàn gōngjiàng kāng liáng liáng wo tóu
Nhà hàng này cung cấp bánh ngô hấp ngũ cốc thô tốt cho sức khỏe.
gāng chūguōde wo tóusàn chūnóng nóng de xiāng
Chiếc bánh ngô hấp vừa mới ra lò tỏa ra hương ngô nồng nặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây