腾起
téng qǐ
bốc lên, cuộn dâng lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bốc lên, cuộn dâng lên
Ví dụ (3)
yān chōngténg lenóng nóng dehēi yān
Trong ống khói bốc cuộn dâng lên làn khói đen nồng nặc.
huǒ jiànténg fēixiànghào hàndetài kōng
Tên lửa bay vụt bốc lên hướng về phía không gian bao la.
jùn téng hòu xiàng qiánbēn pǎo
Con tuấn mã chòm tung chân sau chạy chồm về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây