武警战士
—
Phân tích từ 武警战士
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:chiến sĩ cảnh sát vũ trang
Ví dụ (3)
武警战士们奋战在抗洪抢险第一线。
Các chiến sĩ cảnh sát vũ trang dốc sức chiến đấu trên tuyến đầu chống lũ cứu hộ.
英勇的武警战士成功搜救了失联群众。
Chiến sĩ cảnh sát vũ trang anh dũng đã tìm kiếm cứu hộ thành công quần chúng mất liên lạc.
武警战士严密守卫着国家重点设施。
Chiến sĩ cảnh sát vũ trang canh gác nghiêm ngặt các cơ sở trọng điểm nhà nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây