渔政
—
Phân tích từ 渔政
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ngành kiểm ngư, quản lý ngư nghiệp
Ví dụ (3)
渔政执法船在海面上巡逻检查。
Tàu thực thi pháp luật kiểm ngư tuần tra kiểm tra trên mặt biển.
渔政部门发布了禁渔期的具体规定。
Bộ phận kiểm ngư công bố quy định cụ thể của thời gian cấm đánh bắt cá.
举报非法捕鱼可以联系当地渔政机构。
Tố cáo đánh bắt cá trái phép có thể liên hệ cơ quan kiểm ngư địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây