海上巡逻
hǎi shàng xún luó
tuần tra trên biển

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tuần tra trên biển
Ví dụ (6)
hǎi jǐngchuánzàilǐng hǎinèizhí xínghǎi shàng xún luórèn wu
Tàu cảnh sát biển thực thi nhiệm vụ tuần tra trên biển trong hải phận.
jīng chángkāi zhǎnhǎi shàng xún luónéngfáng fànzǒu
Thường xuyên triển khai tuần tra trên biển có thể phòng ngừa buôn lậu.
zhí shēng pèi sōu jiùchuán tónghǎi shàng xún luó
Máy bay trực thăng phối hợp cùng tàu cứu hộ tuần tra trên biển.
jiā qiáng chángdehǎi shàng xún luó
Tăng cường mức độ của việc tuần tra trên biển hàng ngày.
hǎi shàng xún luówèi mínān quán gōnglebǎo zhàng
Việc tuần tra trên biển cung cấp sự đảm bảo cho an toàn của ngư dân.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:việc tuần tra trên biển

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây