资源化
zī yuán huà
tái chế thành tài nguyên

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tái chế thành tài nguyên
Ví dụ (6)
gōng chǎng yuán huà
Nhà máy nỗ lực biến rác thải thành tài nguyên.
zhè zhǒng shùnéngfèi shuǐ yuán huà yòng
Công nghệ này có thể tái chế sử dụng nước thải thành tài nguyên.
chéng shìchàng dǎojiāngchú yuán huà
Thành phố khuyến khích tái chế rác nhà bếp thành tài nguyên.
yuán huàyǒu bǎo huán jìng
Việc tái chế rác thải thành tài nguyên có lợi cho bảo vệ môi trường.
zhuān jiāzàiyán tǎo shuǐ yuán huàfāng'àn
Các chuyên gia đang thảo luận phương án tái chế nước thải.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tài nguyên hóa, tái chế

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây