Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海鲜酒楼
hǎi xiān jiǔ lóu
nhà hàng hải sản
Hán việt: hải tiên tửu lâu
—

Gợi nhớ

Từ "海鲜酒楼" (hǎi xiān jiǔ lóu) mang nghĩa "nhà hàng hải sản", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

海鲜酒楼
hǎi xiān jiǔ lóu
nhà hàng hải sản
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà hàng hải sản
Ví dụ (3)
wǒmen我们qù去le了yì一jiā家lǎo老pái牌hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼chīfàn吃饭。
Chúng tôi đã đến ăn ở một nhà hàng hải sản lâu đời.
We went to a well-established seafood restaurant for a meal.
zhè这jiā家hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼de的yuánliào原料dōu都hěn很xīnxiān新鲜。
Nguyên liệu của nhà hàng hải sản này đều rất tươi.
The ingredients at this seafood restaurant are very fresh.
hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼zhōumò周末shēngyì生意fēicháng非常hónghuǒ红火。
Nhà hàng hải sản kinh doanh rất đắt khách vào cuối tuần.
The seafood restaurant is very busy on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây