海鲜酒楼
—
Gợi nhớ
Từ "海鲜酒楼" (hǎi xiān jiǔ lóu) mang nghĩa "nhà hàng hải sản", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
海鲜酒楼
nhà hàng hải sản
海
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
鲜
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
楼
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhà hàng hải sản
Ví dụ (3)
我们去了一家老牌海鲜酒楼吃饭。
Chúng tôi đã đến ăn ở một nhà hàng hải sản lâu đời.
We went to a well-established seafood restaurant for a meal.
这家海鲜酒楼的原料都很新鲜。
Nguyên liệu của nhà hàng hải sản này đều rất tươi.
The ingredients at this seafood restaurant are very fresh.
海鲜酒楼周末生意非常红火。
Nhà hàng hải sản kinh doanh rất đắt khách vào cuối tuần.
The seafood restaurant is very busy on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây