行距
háng jù
khoảng cách dòng, khoảng cách hàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoảng cách dòng, khoảng cách hàng
Ví dụ (3)
qǐngzhè piānwén dàngdeháng shè zhìwèi 1.5bèi
Xin hãy đặt khoảng cách dòng của văn bản này là 1.5.
shì dàngjiā háng yǒu yuè
Tăng khoảng cách dòng hợp lý có lợi cho việc đọc.
nóng tián zhǒngshí yàozhù bǎo liú shìháng
Khi gieo hạt trên nông ruộng cần chú ý giữ khoảng cách hàng phù hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây