数十倍
shù shí bèi
gấp hàng chục lần

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:gấp hàng chục lần
Ví dụ (3)
xiàn zàide guò kuàileshù shí bèi
Tốc độ hiện tại nhanh gấp hàng chục lần so với trước đây.
gōng de zēng zhǎngleshù shí bèi
Thành tích kinh doanh của công ty đã tăng lên hàng chục lần.
zhè zhǒngyàodexiào gāoleshù shí bèi
Hiệu quả của loại thuốc này đã nâng cao gấp hàng chục lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây