禾本科
hé běn kē
họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)
Ví dụ (3)
shuǐ dàoxiǎo màidōushǔ běn zhí
Lúa nước và lúa mì đều thuộc về thực vật họ Hòa thảo.
běn zhí zàinóng zhōngzhàn yǒuzhòng yào wèi
Thực vật họ Hòa thảo chiếm vị trí quan trọng trong nông nghiệp.
zhú zishì zhǒng xíngde běn zhí
Tre cũng là một loại thực vật họ Hòa thảo cỡ lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây