千粒重
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:trọng lượng nghìn hạt
Ví dụ (3)
水稻的千粒重是衡量产量的重要指标。
Trọng lượng nghìn hạt của lúa nước là chỉ tiêu quan trọng đo lường sản lượng.
这种优质小麦的千粒重很高。
Trọng lượng nghìn hạt của loại lúa mì chất lượng cao này rất cao.
科学施肥显著增加了玉米的千粒重。
Bón phân khoa học làm tăng đáng kể trọng lượng nghìn hạt của ngô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây