责任制
zérèn zhì
chế độ trách nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chế độ trách nhiệm
Ví dụ (3)
nóng cūnshí xínglejiā tínglián chǎn chéng bāozér èn zhì
Nông thôn đã thực hiện chế độ khoán sản lượng gia đình.
gōng jiàn leyáng édeān quánshēng chǎnzér èn zhì
Công ty đã xây dựng chế độ trách nhiệm sản xuất an toàn nghiêm ngặt.
míng quèzér èn zhìnéng gāo ménxiào
Làm rõ chế độ trách nhiệm có thể nâng cao hiệu suất các bộ phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây