堆积如山
—
Phân tích từ 堆积如山
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:chất cao như núi, vô số
Ví dụ (3)
仓库里收割的秋粮堆积如山。
Lương thực mùa thu thu hoạch được trong kho chất cao như núi.
办公桌上未处理的文件堆积如山。
Hồ sơ chưa xử lý trên bàn làm việc chất cao như núi.
快递站里的包裹堆积如山。
Bưu kiện trong trạm chuyển phát chất cao như núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây