盐度
yán dù
độ mặn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ mặn
Ví dụ (3)
hǎi shuǐdeyán dàn shuǐgāo deduō
Độ mặn của nước biển cao hơn nhiều so với nước ngọt.
shuǐ chǎnyǎng zhí yàojiǎn chí tángdeyán
Nuôi trồng thủy sản cần kiểm tra độ mặn của ao nuôi.
yán guò gāo tōngnóng zuò shēng zhǎng
Độ mặn quá cao không có lợi cho sự sinh trưởng của hoa màu thông thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây