手把手
shǒu bǎ shǒu
cầm tay chỉ việc

Định nghĩa (1)

1
Phó từ / Tính từ
Nghĩa:cầm tay chỉ việc
Ví dụ (3)
lǎo shīshǒu shǒujiāohái zimenxiěshū
Thầy giáo cầm tay chỉ việc dạy bọn trẻ viết thư pháp.
shī fushǒu shǒude jiāo cāo zuò
Người thợ cả cầm tay chỉ việc dạy đệ tử thao tác máy móc.
zhè zhǒngshǒu shǒudejiào xué xiào guǒfēi chánghǎo
Hiệu quả của kiểu dạy học cầm tay chỉ việc này vô cùng tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây