漫灌
màn guàn
tưới tràn, tưới ngập

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tưới tràn, tưới ngập
Ví dụ (6)
chuán tǒngdenóng chángcǎi yòng shuǐmàn guàn
Nông nghiệp truyền thống thường áp dụng xả nước tưới tràn.
jǐn liàng miǎnzàiquē shuǐ màn guàn
Cố gắng hết sức tránh tưới tràn ở những vùng thiếu nước.
nóng mín kāi ménmàn guànnóng tián
Nông dân mở van xả nước tưới tràn đồng ruộng.
màn guànróng zào chéngyán zhòngdeguāng ài shuǐlàng fèi
Tưới tràn rất dễ gây lãng phí nước tưới nghiêm trọng.
guànzhèng zàizhú dàichuán tǒngdemàn guàn
Tưới nhỏ giọt đang từng bước thay thế phương pháp tưới tràn truyền thống.
2
Danh từ
Nghĩa:phương pháp tưới tràn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây