农林牧渔业
nóng lín mù yú yè
ngành nông lâm ngư nghiệp chăn nuôi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngành nông lâm ngư nghiệp chăn nuôi
Ví dụ (3)
nóng lín shìguó mín jīng de chǔ
Ngành nông lâm ngư nghiệp chăn nuôi là nền tảng của kinh tế quốc dân.
guó jiāchū táizhèng zhī chínóng lín zhǎn
Nhà nước ban hành chính sách hỗ trợ phát triển nông lâm ngư nghiệp chăn nuôi.
gāi nóng lín zǒng chǎn zhíchí zēng zhǎng
Tổng giá trị sản lượng ngành nông lâm ngư nghiệp chăn nuôi vùng này tăng liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây