无拘束
wú jū shù
không gò bó, tự do

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:không gò bó, tự do
Ví dụ (6)
zàijiā shēng huóràngréngǎn dào shù
Sống ở nhà khiến con người cảm thấy không gò bó.
huan yóu zài shùdeshēng huó
Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại, không gò bó.
zhè defēn wéifēi chángqīng sōng shù
Bầu không khí ở đây vô cùng nhẹ nhàng không gò bó.
hái zimenzàicǎo shàng shùdewán shuǎ
Bọn trẻ vui chơi một cách không gò bó trên bãi cỏ.
jiāzài huìshàng shùdeliáo tiān
Mọi người trò chuyện một cách không gò bó tại buổi tiệc.
2
Phó từ
Nghĩa:một cách tự do không gò bó

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây