按揭
—
Phân tích từ 按揭
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:mua trả góp thế chấp
Ví dụ (6)
他们按揭买了一套新房子。
Họ đã vay thế chấp mua trả góp một căn nhà mới.
可以在银行申请按揭购车。
Có thể xin ngân hàng cho vay thế chấp mua ô tô trả góp.
他每月按时按揭还款。
Anh ấy trả khoản thế chấp đúng hạn mỗi tháng.
房贷按揭利率有所下调。
Lãi suất khoản vay thế chấp nhà đất có sự điều chỉnh giảm.
办妥按揭手续后就可以领钥匙。
Sau khi làm xong thủ tục vay thế chấp là có thể nhận chìa khóa.
2
Danh từ
Nghĩa:khoản vay thế chấp trả góp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây