Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很大
HSK1
很大
hěndà
Rất lớn
Hán việt:
hẫn thái
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很大
大
【dà】
to, lớn, rộng
很
【hěn】
rất, lắm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很大
Luyện tập
Từ ghép (4)
变化很大
biànhuà hěn dà
Thay đổi lớn
难度很大
nán dù hěn dà
có độ khó rất lớn
在很大程度上
zài hěn dà chéng dù shàng
phần lớn, chi phối ở mức độ cao
在很大程度上能
zài hěn dà chéng dù shàng néng
có khả năng cao thực hiện được
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất lớn
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
fáng
jiān
房
间
hěn
很
dà
大
。
Căn phòng này
rất lớn
.
fēng
风
hěn
很
dà
大
,
bié
别
chū
出
mén
门
。
Gió
rất lớn
, đừng ra ngoài.
tā
他
de
的
jìn
bù
进
步
hěn
很
dà
大
。
Tiến bộ của anh ấy
rất lớn
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây