很大
hěndà
Rất lớn
Hán việt: hẫn thái
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất lớn
Ví dụ (3)
zhè gefáng jiānhěn
Căn phòng này rất lớn.
fēnghěnbiéchūmén
Gió rất lớn, đừng ra ngoài.
dejìn hěn
Tiến bộ của anh ấy rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây