Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很多
HSK1
很多
hěnduō
Rất nhiều
Hán việt:
hẫn đa
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很多
多
【duō】
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
很
【hěn】
rất, lắm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很多
Luyện tập
Từ ghép (5)
很多年
hěn duō nián
khoảng thời gian nhiều năm liền
很多遍
hěn duō biàn
Nhiều lần
很多歌
hěn duō gē
rất nhiều bài hát
很多时
hěn duō shí
Rất nhiều khi
很多很多
hěn duō hěn duō
rất nhiều rất nhiều
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất nhiều
Ví dụ (3)
zhè
这
li
里
yǒu
有
hěn
很
duō
多
rén
人
。
Ở đây có
rất nhiều
người.
tā
他
mǎi
买
le
了
hěn
很
duō
多
shū
书
。
Anh ấy mua
rất nhiều
sách.
wǒ
men
我
们
hái
还
yǒu
有
hěn
很
duō
多
gōng
zuò
工
作
。
Chúng tôi còn
rất nhiều
việc.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây