很少
hěnshǎo
Rất ít
Hán việt: hẫn thiếu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất ít
Ví dụ (3)
zhèlirénhěnshǎo
Ở đây rất ít người.
hěnshǎochí dào
Anh ấy rất ít khi đến muộn.
zhèzhǒng huìhěnshǎo
Cơ hội kiểu này rất ít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây