Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很少
HSK1
很少
hěnshǎo
Rất ít
Hán việt:
hẫn thiếu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很少
少
【shǎo】
ít, thiếu, không đủ
很
【hěn】
rất, lắm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很少
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất ít
Ví dụ (3)
zhè
这
li
里
rén
人
hěn
很
shǎo
少
。
Ở đây
rất ít
người.
tā
他
hěn
很
shǎo
少
chí
dào
迟
到
。
Anh ấy
rất ít
khi đến muộn.
zhè
这
zhǒng
种
jī
huì
机
会
hěn
很
shǎo
少
。
Cơ hội kiểu này
rất ít
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây