很快
hěnkuài
Rất nhanh
Hán việt: hẫn khoái
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhanh
Ví dụ (3)
pǎodehěnkuài
Anh ấy chạy rất nhanh.
chēhěnkuàijiùdàole
Xe rất nhanh sẽ đến.
zhè gewèn hěnkuàijiě juéle
Vấn đề này được giải quyết rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây