Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很快
HSK1
很快
hěnkuài
Rất nhanh
Hán việt:
hẫn khoái
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很快
很
【hěn】
rất, lắm
快
【kuài】
nhanh, mau chóng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很快
Luyện tập
Từ ghép (1)
很快乐
hěn kuài lè
rất vui vẻ
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất nhanh
Ví dụ (3)
tā
他
pǎo
跑
de
得
hěn
很
kuài
快
。
Anh ấy chạy
rất nhanh
.
chē
车
hěn
很
kuài
快
jiù
就
dào
到
le
了
。
Xe
rất nhanh
sẽ đến.
zhè
ge
这
个
wèn
tí
问
题
hěn
很
kuài
快
jiě
jué
解
决
le
了
。
Vấn đề này được giải quyết
rất nhanh
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây